Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 烂

烂

làn
Âm Hán-Việt: lạn
HSK 3.0 cấp 6
nát, thối rữa
soft

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 烂 viết sang phồn thể là 爛.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Tính từ "nát, nhừ, thối rữa": hoa quả để lâu bị nát, thịt hầm nhừ. Hay làm bổ ngữ sau động từ: nấu nhừ, đá hỏng. Nghĩa bóng khẩu ngữ là tệ, kém, như chữ viết xấu. Từ ghép: "腐烂" (thối rữa); còn "灿烂" (rực rỡ) nghĩa khác hẳn, tả ánh nắng, nụ cười tươi sáng.

Ví dụ câu

这些苹果已经烂了。

Zhèxiē píngguǒ yǐjīng làn le.

Những quả táo này đã bị thối rữa.

These apples are already rotten.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「烂」