Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 盲目

盲目

máng mù
Âm Hán-Việt: manh mục
HSK 3.0 cấp 7
mù quáng
blind

Ví dụ câu

不要盲目跟从别人。

Bú yào mángmù gēn cóng biérén.

Đừng mù quáng theo người khác.

Don't blindly follow others.

Cách dùng từ này

"盲目" (mù quáng, thiếu suy xét) là tính từ, hay làm trạng ngữ trước động từ: "盲目 跟从", "盲目 相信", "盲目 乐观". Thường dùng trong lời khuyên "不要 盲目...". Nghĩa đen "mù mắt" gần như không dùng; người mù là "盲人".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →