Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 醒来

醒来

xǐng lái
Âm Hán-Việt: tỉnh lai
HSK 3.0 cấp 7
tỉnh dậy
to waken

Ví dụ câu

他早上七点醒来。

Tā zǎoshang qī diǎn xǐnglái.

Anh ấy tỉnh dậy lúc bảy giờ sáng.

He woke up at seven in the morning.

Cách dùng từ này

“醒来” (tỉnh dậy) là động từ, chỉ lúc mở mắt sau khi ngủ: “他 早上 七点 醒来”. Khác “起床” là rời giường; tỉnh dậy rồi chưa chắc đã dậy khỏi giường. Sau khi ngất mà tỉnh lại thì hay nói “醒 过来”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

醒来 viết sang phồn thể là 醒來 xǐng lái.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →