他很有兴致地看画展。
Tā hěn yǒu xìngzhì de kàn huàzhǎn.
Anh ấy rất hứng thú xem triển lãm tranh.
He looked at the art exhibition with great interest.
“兴致” (hứng thú, cao hứng) là danh từ, chữ “兴” đọc xìng. Hay gặp: “很有兴致”, “兴致 很 高”, “兴致勃勃” (hăng hái, hào hứng). Thường làm trạng ngữ “很 有 兴致 地 + động từ”. Gần “兴趣” (hứng thú, sở thích), nhưng “兴致” là hứng lên trong lúc đó, còn “兴趣” là sở thích lâu dài.
兴致 viết sang phồn thể là 興致 xìng zhì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.