Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 向往

向往

xiàng wǎng
Âm Hán-Việt: hướng vãng
HSK 3.0 cấp 6
khao khát/ngưỡng mộ
to yearn for

Ví dụ câu

她向往自由的生活。

Tā xiàngwǎng zìyóu de shēnghuó.

Cô ấy ao ước cuộc sống tự do.

She longs for a free life.

Cách dùng từ này

"向往" (khao khát, mong ước) là động từ chỉ tâm lý, tân ngữ là nơi chốn, cuộc sống, điều tốt đẹp: "向往 自由 的 生活", "向往 大城市". Nhận phó từ mức độ: "很 向往". Cũng dùng như danh từ: "对 未来 的 向往". Khác "羡慕" (ngưỡng mộ, thèm cái người khác có).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

向往 viết sang phồn thể là 嚮往 xiàng wǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →