Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 往常

往常

wǎng cháng
Âm Hán-Việt: vãng thường
HSK 3.0 cấp 7
thường ngày/thường lệ
usual

Ví dụ câu

他往常七点起床。

Tā wǎngcháng qī diǎn qǐchuáng.

Anh ấy thường ngày dậy lúc 7 giờ.

He usually gets up at seven.

Cách dùng từ này

Danh từ thời gian, nghĩa "ngày thường, trước đây như mọi khi". Hay gặp trong khuôn so sánh: 和 往常 一样 (như mọi khi), 比 往常 早 (sớm hơn mọi khi), 跟 往常 不同. Không đứng thẳng trước động từ làm phó từ như 常常. Khác 平时: 平时 chỉ ngày bình thường nói chung, 往常 nhấn vào thói quen trước nay.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →