Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 像

像

xiàng
Âm Hán-Việt: tượng
HSK 3.0 cấp 2
giống như
to resemble

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Mẹo nhớ mặt chữ

Người (亻) đứng cạnh con voi (象) – so sánh, nhớ nghĩa 'giống như'.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

Động từ "giống": A 像 B nghĩa là A giống B. Cấu trúc 像…一样 nghĩa "giống như…". 好像 (hình như) dùng khi đoán. Có trong 图像 (hình ảnh), 偶像 (thần tượng).

Ví dụ câu

你很像你妈妈。

Nǐ hěn xiàng nǐ māma.

Bạn rất giống mẹ của bạn.

You look very much like your mother.

Dễ nhầm với 「好像」

像 (xiàng) = "giống (như)", so sánh trực tiếp hai đối tượng (她像她妈妈). 好像 = "hình như/có vẻ", diễn đạt suy đoán không chắc.

他长得很像他爸爸。

Tā zhǎng de hěn xiàng tā bàba.

Anh ấy trông rất giống bố.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「像」