Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 音像

音像

yīn xiàng
Âm Hán-Việt: âm tượng
HSK 3.0 cấp 6
âm thanh và hình ảnh
audio and video, audiovisual

Ví dụ câu

我喜欢看音像店里的电影。

Wǒ xǐhuān kàn yīnxiàng diàn lǐ de diànyǐng.

Tôi thích xem phim ở cửa hàng âm thanh và hình ảnh.

I like watching movies in the audio-visual store.

Cách dùng từ này

“音像” (âm thanh và hình ảnh, băng đĩa) là danh từ, chủ yếu làm định ngữ: “音像店” (cửa hàng băng đĩa), sản phẩm băng đĩa. Từ này gắn với thời băng, đĩa CD, DVD; ngày nay ít dùng vì nhạc, phim chủ yếu nghe xem trên mạng.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →