Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 音节

音节

yīn jié
Âm Hán-Việt: âm tiết
HSK 3.0 cấp 6
âm tiết
syllable

Ví dụ câu

这个单词有三个音节。

Zhège dāncí yǒu sān gè yīnjié.

Từ này có ba âm tiết.

This word has three syllables.

Cách dùng từ này

“音节” (âm tiết) là danh từ, đếm bằng lượng từ “个”: “三个音节” (ba âm tiết). Trong tiếng Trung, mỗi chữ Hán đọc thành đúng một âm tiết, nên muốn biết một từ có mấy âm tiết chỉ cần đếm số chữ. Hay gặp khi học phát âm, cùng với “声调” (thanh điệu).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

音节 viết sang phồn thể là 音節 yīn jié.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →