Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 噪音

噪音

zào yīn
Âm Hán-Việt: táo âm
HSK 3.0 cấp 6
tiếng ồn
rumble

Ví dụ câu

这里的噪音很大。

Zhèlǐ de zàoyīn hěn dà.

Ở đây tiếng ồn rất lớn.

The noise here is very loud.

Cách dùng từ này

"噪音" (tiếng ồn) là danh từ, hay đi với tính từ "大" và động từ "减少": "这里 的 噪音 很大", "噪音 污染" (ô nhiễm tiếng ồn). Còn viết là "噪声" (thuật ngữ khoa học). Khác "声音" (âm thanh nói chung, không mang ý khó chịu).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →