Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 录音机

录音机

lù yīn jī
Âm Hán-Việt: lục âm cơ
HSK 3.0 cấp 6
máy ghi âm
(tape) recording machine, tape recorder

Ví dụ câu

他买了一个录音机。

Tā mǎile yí gè lùyīnjī.

Anh ấy mua một máy ghi âm.

He bought a tape recorder.

Cách dùng từ này

“录音机” (máy ghi âm, máy cát-sét) là danh từ, lượng từ “台” hoặc “个”: “一台 录音机”. Hay đi với “用”, “买”, “打开”: “用 录音机 听 磁带”. Ngày nay ít dùng vì đã có điện thoại; còn hành động ghi âm thì nói “录音”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

录音机 viết sang phồn thể là 錄音機 lù yīn jī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →