Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 摄像

摄像

shè xiàng
Âm Hán-Việt: nhiếp tượng
HSK 3.0 cấp 6
quay video, ghi hình
to videotape

Ví dụ câu

他在摄像。

Tā zài shèxiàng.

Anh ấy đang quay video.

He is shooting video.

Cách dùng từ này

“摄像” (quay phim, ghi hình) là động từ, ít mang tân ngữ: “他 在 摄像”. Hay gặp trong từ ghép “摄像机” (máy quay) và “摄像头” (camera, webcam). Khác “摄影” (nhiếp ảnh, chụp ảnh): nói chuyện thường ngày, quay video là “摄像”, chụp ảnh là “摄影”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

摄像 viết sang phồn thể là 攝像 shè xiàng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →