Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 摄取

摄取

shè qǔ
Âm Hán-Việt: nhiếp thủ
HSK 3.0 cấp 6
hấp thu (dinh dưỡng)
to absorb (nutrients etc)

Ví dụ câu

人体需要摄取营养。

Réntǐ xūyào shèqǔ yíngyǎng.

Cơ thể cần hấp thu dinh dưỡng.

The body needs to absorb nutrients.

Cách dùng từ này

“摄取” (hấp thu, nạp vào) là động từ trang trọng, tân ngữ là chất dinh dưỡng, thức ăn: “人体 需要 摄取 营养”, “摄取 足够 的 水”. Hay gặp trong văn bản về sức khoẻ, ăn uống. Khẩu ngữ thường nói “吃” hoặc “补充”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

摄取 viết sang phồn thể là 攝取 shè qǔ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →