Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 取代

取代

qǔ dài
Âm Hán-Việt: thủ đại
HSK 3.0 cấp 6
thay thế
to replace

Ví dụ câu

机器人不能取代人类。

Jīqìrén bù néng qǔdài rénlèi.

Robot không thể thay thế con người.

Robots cannot replace humans.

Cách dùng từ này

"取代" (thay thế, chiếm chỗ) là động từ, nghĩa là cái mới giành lấy vị trí của cái cũ: "机器人 不能 取代 人类". Hay dùng bị động: "被……取代". So với "代替" (thay, làm thay), "取代" nhấn vào việc thay hẳn, cái cũ mất vị trí; "tôi đi thay anh ấy" phải dùng "代替" chứ không dùng "取代".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →