Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 摄像机

摄像机

shè xiàng jī
Âm Hán-Việt: nhiếp tượng cơ
HSK 3.0 cấp 5
máy quay phim
video camera

Ví dụ câu

我买了一台摄像机。

Wǒ mǎi le yì tái shèxiàngjī.

Tôi đã mua một máy quay phim.

I bought a video camera.

Cách dùng từ này

"摄像机" (shèxiàngjī, máy quay phim) là danh từ, lượng từ "台": "一 台 摄像机". Động từ đi kèm: "买", "用", "打开". Khác zhàoxiàngjī (máy ảnh, chụp ảnh tĩnh).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

摄像机 viết sang phồn thể là 攝像機 shè xiàng jī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →