我买了一台摄像机。
Wǒ mǎi le yì tái shèxiàngjī.
Tôi đã mua một máy quay phim.
I bought a video camera.
"摄像机" (shèxiàngjī, máy quay phim) là danh từ, lượng từ "台": "一 台 摄像机". Động từ đi kèm: "买", "用", "打开". Khác zhàoxiàngjī (máy ảnh, chụp ảnh tĩnh).
摄像机 viết sang phồn thể là 攝像機 shè xiàng jī.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.