Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 摄影

摄影

shè yǐng
Âm Hán-Việt: nhiếp ảnh
HSK 3.0 cấp 5
chụp ảnh
to take a photograph

Ví dụ câu

摄影是记录时代的重要工具。

Shèyǐng shì jìlù shídài de zhòngyào gōngjù.

Nhiếp ảnh là công cụ quan trọng để ghi lại thời đại.

Photography is an important tool for recording the times.

Cách dùng từ này

"摄影" (shèyǐng, nhiếp ảnh, chụp ảnh) là danh từ và động từ, mang tính nghệ thuật hoặc chuyên môn: "摄影 作品" (tác phẩm nhiếp ảnh), "摄影 技术", "喜欢 摄影". Người làm nghề là "摄影师". Chụp ảnh thông thường hằng ngày thì nói "拍照".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

摄影 viết sang phồn thể là 攝影 shè yǐng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →