Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Chữ giản thể 阴 viết sang phồn thể là 陰.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Tính từ "âm u, râm": 阴天 là trời âm u. Trong cặp âm dương, đối với 阴 là 阳. Có trong 阴影 (bóng tối).
今天天气阴。
Jīntiān tiānqì yīn.
Thời tiết hôm nay âm u.
Today's weather is overcast.