Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 阴

阴

yīn
Âm Hán-Việt: âm
HSK 3.0 cấp 2
âm u; âm (trái dương)
overcast, cloudy, yin (negative)

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 阴 viết sang phồn thể là 陰.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Tính từ "âm u, râm": 阴天 là trời âm u. Trong cặp âm dương, đối với 阴 là 阳. Có trong 阴影 (bóng tối).

Ví dụ câu

今天天气阴。

Jīntiān tiānqì yīn.

Thời tiết hôm nay âm u.

Today's weather is overcast.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「阴」