树下有阴影。
Shù xià yǒu yīnyǐng.
Dưới gốc cây có bóng tối.
There is a shadow under the tree.
“阴影” (bóng râm, bóng đen) là danh từ. Nghĩa đen là chỗ bị che tối: “树 下 有 阴影”. Nghĩa bóng hay gặp hơn: ám ảnh tâm lý, như “心理 阴影” (bóng ma tâm lý), “留下 阴影”. Khác “影子” là cái bóng in theo hình người, vật.
阴影 viết sang phồn thể là 陰影 yīn yǐng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.