Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 阴影

阴影

yīn yǐng
Âm Hán-Việt: âm ảnh
HSK 3.0 cấp 7
bóng tối, ám ảnh
umbrage, shadow, shadiness, hatching, spectre, hatch, blight, umbra, penumbra, cloud, umber, shade

Ví dụ câu

树下有阴影。

Shù xià yǒu yīnyǐng.

Dưới gốc cây có bóng tối.

There is a shadow under the tree.

Cách dùng từ này

“阴影” (bóng râm, bóng đen) là danh từ. Nghĩa đen là chỗ bị che tối: “树 下 有 阴影”. Nghĩa bóng hay gặp hơn: ám ảnh tâm lý, như “心理 阴影” (bóng ma tâm lý), “留下 阴影”. Khác “影子” là cái bóng in theo hình người, vật.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

阴影 viết sang phồn thể là 陰影 yīn yǐng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →