他的检查结果是阴性。
Tā de jiǎnchá jiéguǒ shì yīnxìng.
Kết quả kiểm tra của anh ấy là âm tính.
His test result is negative.
“阴性” (âm tính) là danh từ, dùng trong xét nghiệm y học, nghĩa là không phát hiện mầm bệnh hoặc chất cần tìm: “检查 结果 是 阴性”. Trái nghĩa “阳性”. Trong ngữ pháp một số ngôn ngữ, “阴性” còn chỉ giống cái.
阴性 viết sang phồn thể là 陰性 yīn xìng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.