Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 记性

记性

jì xing
Âm Hán-Việt: kí tính
HSK 3.0 cấp 7
trí nhớ
memory (ability to retain information)

Ví dụ câu

他的记性很好。

Tā de jìxing hěn hǎo.

Trí nhớ của anh ấy rất tốt.

He has a good memory.

Cách dùng từ này

"记性" (jì xing, trí nhớ) là danh từ khẩu ngữ, hay đi với "好", "差", "不好": "他 的 记性 很 好", "我 记性 不好". Nghĩa gần "记忆" (trí nhớ) nhưng thân mật hơn. Không nhầm với "记得" (nhớ) là động từ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

记性 viết sang phồn thể là 記性 jì xing.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →