Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 阴谋

阴谋

yīn móu
Âm Hán-Việt: âm mưu
HSK 3.0 cấp 7
âm mưu
to conspire

Ví dụ câu

他们策划了一个阴谋。

Tāmen cèhuà le yí gè yīnmóu.

Họ đã lên kế hoạch một âm mưu.

They planned a conspiracy.

Cách dùng từ này

“阴谋” (âm mưu) chủ yếu là danh từ, lượng từ “个”: “策划 一 个 阴谋”. Cũng có thể làm động từ trong văn viết, nghĩa là ngấm ngầm mưu tính việc xấu. Luôn mang nghĩa xấu; kế hoạch trung tính thì là “计划”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

阴谋 viết sang phồn thể là 陰謀 yīn móu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →