Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 脸

脸

liǎn
Âm Hán-Việt: kiểm
HSK 3.0 cấp 3
khuôn mặt
face

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 脸 viết sang phồn thể là 臉.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Danh từ mặt, khuôn mặt: 洗脸 (rửa mặt), 脸红 (đỏ mặt). Từ ghép: 脸色 (sắc mặt), 笑脸 (mặt cười), 丢脸 (mất mặt). 面 cũng là mặt nhưng chủ yếu dùng trong từ ghép và văn viết, như 面对; nói hằng ngày dùng 脸.

Ví dụ câu

她的脸很白。

Tā de liǎn hěn bái.

Khuôn mặt cô ấy rất trắng.

Her face is very fair.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「脸」