Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 脸颊

脸颊

liǎn jiá
Âm Hán-Việt: kiểm giáp
HSK 3.0 cấp 8
má/gò má
cheek

Ví dụ câu

她的脸颊很红。

Tā de liǎnjiá hěn hóng.

Má của cô ấy rất đỏ.

Her cheeks are very red.

Cách dùng từ này

“脸颊” (má, gò má) là danh từ chỉ hai bên mặt. Hay đi với tính từ màu sắc, trạng thái: “脸颊 红红的” (má đỏ hồng). Sắc thái văn viết, dùng khi miêu tả; nói thường ngày hay dùng “脸”. Đừng lẫn với “脸色” (sắc mặt), vốn nói về thần sắc, sức khoẻ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

脸颊 viết sang phồn thể là 臉頰 liǎn jiá.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →