他用脸盆洗脸。
Tā yòng liǎnpén xǐ liǎn.
Anh ấy dùng chậu rửa mặt.
He uses a washbasin to wash his face.
“脸盆” (chậu rửa mặt) là danh từ, lượng từ “个”: “一 个 脸盆”. Hay gặp: “用 脸盆 洗脸”. Chữ “盆” là cái chậu (pén), cũng gặp trong huāpén (chậu hoa).
脸盆 viết sang phồn thể là 臉盆 liǎn pén.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.