Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 种类

种类

zhǒng lèi
Âm Hán-Việt: chủng loại
HSK 3.0 cấp 5
loại, các loại khác nhau
kidney, description, race, form, nature, manner, variety, feather, ordering, ilk, style, class, orde

Ví dụ câu

超市里有很多种类的水果。

Chāoshì lǐ yǒu hěn duō zhǒnglèi de shuǐguǒ.

Trong siêu thị có nhiều loại trái cây.

There are many kinds of fruit in the supermarket.

Cách dùng từ này

"种类" (chủng loại, loại) là danh từ, chỉ tổng số các loại. Hay gặp: "种类 很 多" (nhiều loại), "种类 繁多" (rất đa dạng), "…的 种类". Không đứng sau số như lượng từ; muốn nói "ba loại" thì dùng "三 种".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

种类 viết sang phồn thể là 種類 zhǒng lèi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →