超市里有很多种类的水果。
Chāoshì lǐ yǒu hěn duō zhǒnglèi de shuǐguǒ.
Trong siêu thị có nhiều loại trái cây.
There are many kinds of fruit in the supermarket.
"种类" (chủng loại, loại) là danh từ, chỉ tổng số các loại. Hay gặp: "种类 很 多" (nhiều loại), "种类 繁多" (rất đa dạng), "…的 种类". Không đứng sau số như lượng từ; muốn nói "ba loại" thì dùng "三 种".
种类 viết sang phồn thể là 種類 zhǒng lèi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.