花园里有很多蜜蜂在飞。
Huāyuán lǐ yǒu hěn duō mìfēng zài fēi.
Trong vườn hoa có rất nhiều ong mật đang bay.
There are many bees flying in the garden.
“蜜蜂” (con ong mật) là danh từ chỉ con vật, lượng từ “只”: “一 只 蜜蜂”. Hay đi với “飞” (bay): “很多 蜜蜂 在 飞”. Dễ nhầm thứ tự chữ với “蜂蜜” (mật ong): “蜜蜂” là con ong, “蜂蜜” là mật nó làm ra.