我喜欢吃蜂蜜。
Wǒ xǐ huān chī fēng mì.
Tôi thích ăn mật ong.
I like to eat honey.
"蜂蜜" (mật ong) là danh từ chỉ thực phẩm, hay đi với "喝", "加", "吃". Đảo trật tự thành "蜜蜂" là con ong mật. Mẹo phân biệt: chữ sau là chữ chính, "蜂蜜" là mật (của ong), "蜜蜂" là ong (làm mật).