Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 甜蜜

甜蜜

tián mì
Âm Hán-Việt: điềm mật
HSK 3.0 cấp 7
ngọt ngào
sweet

Ví dụ câu

他们的生活很甜蜜。

Tāmen de shēnghuó hěn tiánmì.

Cuộc sống của họ rất ngọt ngào.

Their life is very sweet.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →