Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 荒凉

荒凉

huāng liáng
Âm Hán-Việt: hoang lương
HSK 3.0 cấp 7
hoang vu/vắng vẻ
desolate

Ví dụ câu

这个地方很荒凉。

Zhège dìfang hěn huāngliáng.

Nơi này rất hoang vu.

This place is very desolate.

Cách dùng từ này

"荒凉" (hoang vắng, hiu quạnh) là tính từ tả nơi ít người, ít cây cối, trông tiêu điều. Hay làm vị ngữ: "这个 地方 很 荒凉", hoặc đứng trước danh từ với "的": "荒凉 的 山区". Gần nghĩa "偏僻" (hẻo lánh), nhưng "偏僻" nhấn vào xa xôi, còn "荒凉" nhấn vào vắng vẻ, tiêu điều.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

荒凉 viết sang phồn thể là 荒涼 huāng liáng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →