夏天我穿凉鞋。
Xiàtiān wǒ chuān liángxié.
Mùa hè tôi đi dép xăng-đan.
In summer I wear sandals.
"凉鞋" (dép quai hậu, xăng-đan) là danh từ, lượng từ "双": "一 双 凉鞋". Động từ đi kèm là "穿": "夏天 穿 凉鞋". Dép lê đi trong nhà là "拖鞋".
凉鞋 viết sang phồn thể là 涼鞋 liáng xié.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.