Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 拖鞋

拖鞋

tuō xié
Âm Hán-Việt: đà hài
HSK 3.0 cấp 5
dép lê, dép xỏ ngón
slippers, sandals, flip-flops

Ví dụ câu

他穿着拖鞋。

Tā chuānzhe tuōxié.

Anh ấy đang đi dép lê.

He is wearing slippers.

Cách dùng từ này

"拖鞋" (tuōxié, dép lê) là danh từ, chỉ dép đi trong nhà, lượng từ "双": "一 双 拖鞋". Động từ đi kèm là "穿": "穿 着 拖鞋". Khác "凉鞋" (dép quai, xăng đan để đi ra ngoài).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →