Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 凉爽

凉爽

liáng shuǎng
Âm Hán-Việt: lương sảng
HSK 3.0 cấp 9
mát mẻ/thoáng mát
cool and refreshing

Ví dụ câu

秋天的天气很凉爽。

Qiūtiān de tiānqì hěn liáng shuǎng.

Thời tiết mùa thu rất mát mẻ.

The autumn weather is cool and refreshing.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

凉爽 viết sang phồn thể là 涼爽 liáng shuǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →