Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 甜头

甜头

tián tou
Âm Hán-Việt: điềm đầu
HSK 3.0 cấp 9
vị ngọt/lợi ích
sweet taste; benefit

Ví dụ câu

他尝到了甜头。

Tā cháng dào le tiántou.

Anh ta đã nếm được vị ngọt (lợi ích).

He got a taste of the benefits.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

甜头 viết sang phồn thể là 甜頭 tián tou.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →