Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 扭头

扭头

niǔ tóu
Âm Hán-Việt: nữu đầu
HSK 3.0 cấp 9
quay đầu lại
to turn one's head

Ví dụ câu

他扭头看我。

Tā niǔ tóu kàn wǒ.

Anh ấy quay đầu nhìn tôi.

He turned his head to look at me.

Cách dùng từ này

Động từ ly hợp, quay đầu, ngoảnh mặt sang bên hoặc ra sau. Hay gặp: 扭头看我, 扭头 + 就 + 走 (quay ngoắt đi luôn, thường vì giận). Gần nghĩa 回头 (quay đầu lại phía sau). Đừng nhầm với 抬头 (ngẩng đầu).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

扭头 viết sang phồn thể là 扭頭 niǔ tóu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →