他牵头组织这次活动。
Tā qiāntóu zǔzhī zhè cì huódòng.
Anh ấy dẫn đầu tổ chức hoạt động này.
He takes the lead in organizing this event.
牵头 viết sang phồn thể là 牽頭 qiān tóu.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.