Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 上头

上头

shàng tóu
Âm Hán-Việt: thượng đầu
HSK 3.0 cấp 9
bốc lên đầu; cấp trên (đọc shàngtou)
to go to one's head

Ví dụ câu

上头让我做这件事。

Shàngtou ràng wǒ zuò zhè jiàn shì.

Cấp trên bảo tôi làm việc này.

My superior told me to do this.

Cách dùng từ này

“上头” có hai cách dùng. Làm danh từ (khẩu ngữ, chữ sau đọc nhẹ) nghĩa là phía trên hoặc cấp trên: “上头 让 我 做 这 件 事” (cấp trên bảo tôi làm việc này). Làm động từ nghĩa là rượu bốc lên đầu: “这 酒 上头”; giới trẻ còn dùng theo nghĩa mê mẩn, phấn khích quá đà. Nghĩa “phía trên” gần với “上边”, “上面”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

上头 viết sang phồn thể là 上頭 shàng tóu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →