Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 公鸡

公鸡

gōng jī
Âm Hán-Việt: công kê
HSK 3.0 cấp 6
gà trống
cock, rooster

Ví dụ câu

公鸡早上打鸣。

Gōngjī zǎoshang dǎmíng.

Gà trống gáy vào buổi sáng.

The rooster crows in the morning.

Cách dùng từ này

"公鸡" (gà trống) là danh từ, lượng từ "只": "一 只 公鸡". Chữ "公" ở đây chỉ con đực, đối với "母" chỉ con cái, như "母鸡" (gà mái). Hay gặp "公鸡 打鸣" (gà trống gáy).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

公鸡 viết sang phồn thể là 公雞 gōng jī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →