公鸡早上打鸣。
Gōngjī zǎoshang dǎmíng.
Gà trống gáy vào buổi sáng.
The rooster crows in the morning.
"公鸡" (gà trống) là danh từ, lượng từ "只": "一 只 公鸡". Chữ "公" ở đây chỉ con đực, đối với "母" chỉ con cái, như "母鸡" (gà mái). Hay gặp "公鸡 打鸣" (gà trống gáy).
公鸡 viết sang phồn thể là 公雞 gōng jī.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.