他是公认的好老师。
Tā shì gōngrèn de hǎo lǎoshī.
Anh ấy là giáo viên tốt được công nhận.
He is a recognized good teacher.
"公认" (được mọi người công nhận) là động từ, hay làm định ngữ với "的": "公认 的 好 老师", hoặc gặp trong "大家 公认", "被 公认 为…" (được công nhận là…).
公认 viết sang phồn thể là 公認 gōng rèn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.