我的配偶是老师。
Wǒ de pèi'ǒu shì lǎoshī.
Vợ/chồng tôi là giáo viên.
My spouse is a teacher.
“配偶” (vợ hoặc chồng, người phối ngẫu) là danh từ trang trọng, dùng trong giấy tờ, luật pháp, khi không cần nói rõ là vợ hay chồng: “我 的 配偶”, “配偶 姓名”. Giao tiếp thường ngày dùng “爱人”, “老公”, “老婆”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.