他支配着公司的资金。
Tā zhīpèi zhe gōngsī de zījīn.
Anh ấy chi phối vốn của công ty.
He controls the company's funds.
“支配” là động từ có hai nghĩa. Một là sắp xếp, sử dụng theo ý mình: “支配 时间”, “自由 支配 的 钱” (tiền tiêu tùy ý). Hai là chi phối, khống chế: “受 …支配” (bị chi phối bởi…). Khác “分配”: “分配” là chia ra cho nhiều người, nhiều phần; “支配” là người nắm quyền quyết định cách dùng.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.