这台电脑配置很高。
Zhè tái diànnǎo pèizhì hěn gāo.
Cấu hình máy tính này rất cao.
This computer has high configuration.
“配置” (cấu hình, bố trí) là danh từ và động từ. Nói về máy tính, điện thoại: “这 台 电脑 配置 很 高” (máy cấu hình cao). Động từ: sắp xếp nguồn lực cho hợp lý: “配置 资源”. Khác “配备” là trang bị thêm người hoặc thiết bị cho đủ.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.