Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 配置

配置

pèi zhì
Âm Hán-Việt: phối trí
HSK 3.0 cấp 7
cấu hình, bố trí
configuration; to allocate, to deploy

Ví dụ câu

这台电脑配置很高。

Zhè tái diànnǎo pèizhì hěn gāo.

Cấu hình máy tính này rất cao.

This computer has high configuration.

Cách dùng từ này

“配置” (cấu hình, bố trí) là danh từ và động từ. Nói về máy tính, điện thoại: “这 台 电脑 配置 很 高” (máy cấu hình cao). Động từ: sắp xếp nguồn lực cho hợp lý: “配置 资源”. Khác “配备” là trang bị thêm người hoặc thiết bị cho đủ.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →