置 nghĩa 'đặt, để; sắp đặt', thuộc văn viết; nói hằng ngày dùng 放. Thường đứng cuối từ ghép: 位置 (vị trí), 设置 (cài đặt), 布置 (bố trí), 安置 (sắp xếp chỗ ở), 处置 (xử lý), 装置 (thiết bị), 配置 (cấu hình). Thành ngữ 难以置信 (khó tin) dùng nghĩa 'đặt lòng tin'.
他把书置在桌上。
Tā bǎ shū zhì zài zhuō shàng.
Anh ấy đặt sách trên bàn.
He placed the book on the table.