Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 设置

设置

shè zhì
Âm Hán-Việt: thiết trí
HSK 3.0 cấp 5
thiết lập/cài đặt
to set up

Ví dụ câu

请设置你的密码。

Qǐng shèzhì nǐ de mìmǎ.

Hãy thiết lập mật khẩu của bạn.

Please set your password.

Cách dùng từ này

Động từ, nghĩa là cài đặt, thiết lập. Đối tượng đứng sau: “设置 密码” (đặt mật khẩu), “设置 闹钟” (đặt báo thức). Danh từ “设置” còn chỉ phần “cài đặt” trong điện thoại, phần mềm. Khác “设立” dùng cho việc lập tổ chức, cơ quan.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

设置 viết sang phồn thể là 設置 shè zhì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →