Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 设施

设施

shè shī
Âm Hán-Việt: thiết thi
HSK 3.0 cấp 5
cơ sở, trang thiết bị
facilities

Ví dụ câu

学校设施很好。

Xuéxiào shèshī hěn hǎo.

Cơ sở vật chất của trường rất tốt.

The school facilities are very good.

Cách dùng từ này

"设施" là danh từ, chỉ "cơ sở, trang thiết bị". Thường đứng sau danh từ chỉ địa điểm ("学校设施") hoặc đi kèm với tính từ để mô tả mức độ ("设施很好").

Ký tự cấu thành

Phồn thể

设施 viết sang phồn thể là 設施 shè shī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →