Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 设

设

shè
Âm Hán-Việt: thiết
HSK 3.0 cấp 7
thiết lập; đặt
to set up

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 设 viết sang phồn thể là 設.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Mẹo nhớ mặt chữ

Lời nói (讠) và cầm gậy (殳) như người đưa ra chỉ đạo, nhớ "thiết lập".

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

设 nghĩa 'lập ra, bày đặt; giả sử', hầu như nằm trong từ ghép. Đứng đầu: 设计 (thiết kế), 设备 (thiết bị), 设施 (cơ sở vật chất), 设立 (thành lập), 设置 (cài đặt), 设想 (hình dung). Đứng cuối: 建设 (xây dựng), 开设 (mở), 假设 (giả thiết). Thành ngữ 想方设法 (nghĩ mọi cách).

Ví dụ câu

我们设了一个新计划。

Wǒmen shè le yí gè xīn jìhuà.

Chúng tôi thiết lập một kế hoạch mới.

We set up a new plan.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「设」