Chữ giản thể 肾 viết sang phồn thể là 腎.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Danh từ, chỉ quả thận. Trong văn y học còn gọi là shènzàng (thận tạng). Hay gặp khi nói về sức khỏe: “肾 不好” (thận yếu), “肾 很 健康” (thận anh ấy khỏe). Chữ này hay xuất hiện trong lời bác sĩ, kết quả khám bệnh.
他的肾很健康。
Tā de shèn hěn jiànkāng.
Thận của anh ấy rất khỏe.
His kidneys are very healthy.