Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 摆设

摆设

bǎi shè
Âm Hán-Việt: bãi thiết
HSK 3.0 cấp 9
bày biện/trang trí
to set out

Ví dụ câu

房间里的摆设很漂亮。

Fángjiān lǐ de bǎishè hěn piàoliang.

Đồ trang trí trong phòng rất đẹp.

The decorations in the room are very beautiful.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

摆设 viết sang phồn thể là 擺設 bǎi shè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →