他想方设法解决问题。
Tā xiǎngfāngshèfǎ jiějué wèntí.
Anh ấy nghĩ mọi cách để giải quyết vấn đề.
He tried every possible way to solve the problem.
"想方设法" (nghĩ đủ mọi cách) là thành ngữ, đứng trước cụm động từ chỉ mục đích: "他 想方设法 解决问题". Ý là đã cố tìm hết cách để làm được việc. Nghĩa mạnh hơn cách nói thường xiǎng bànfǎ (tìm cách).
想方设法 viết sang phồn thể là 想方設法 xiǎng fāng shè fǎ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.