他摆平了这件事。
Tā bǎipíng le zhè jiàn shì.
Anh ấy đã giải quyết xong việc này.
He settled this matter.
“摆平” (dàn xếp ổn thỏa, dẹp yên) là động từ khẩu ngữ, tân ngữ là chuyện rắc rối hoặc người gây khó: “摆平 这件事”. Hay hàm ý dùng quan hệ, mánh khóe để dẹp chuyện cho êm. Nghĩa gốc là đặt cho bằng, đối xử cho công bằng. Khác “解决” (giải quyết) là từ trung tính.
摆平 viết sang phồn thể là 擺平 bǎi píng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.