Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 摆平

摆平

bǎi píng
Âm Hán-Việt: bãi bình
HSK 3.0 cấp 9
dàn xếp ổn thỏa/dẹp yên
to settle, to sort out

Ví dụ câu

他摆平了这件事。

Tā bǎipíng le zhè jiàn shì.

Anh ấy đã giải quyết xong việc này.

He settled this matter.

Cách dùng từ này

“摆平” (dàn xếp ổn thỏa, dẹp yên) là động từ khẩu ngữ, tân ngữ là chuyện rắc rối hoặc người gây khó: “摆平 这件事”. Hay hàm ý dùng quan hệ, mánh khóe để dẹp chuyện cho êm. Nghĩa gốc là đặt cho bằng, đối xử cho công bằng. Khác “解决” (giải quyết) là từ trung tính.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

摆平 viết sang phồn thể là 擺平 bǎi píng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →