学校设立了一个新图书馆。
Xuéxiào shèlì le yí gè xīn túshūguǎn.
Trường học thành lập một thư viện mới.
The school set up a new library.
“设立” (thành lập, đặt ra) là động từ, tân ngữ là tổ chức, cơ quan, quỹ, giải thưởng…: “设立 奖学金”, “设立 办事处”. Gần “成立”: “成立” thường không có tân ngữ (“公司 成立 了”), còn “设立” mang tân ngữ. Khác “设置” (cài đặt, bố trí).
设立 viết sang phồn thể là 設立 shè lì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.